Mã bưu điện tiếng Trung là gì?
"mã bưu điện" trong tiếng Trung là 邮编 (danh từ), 邮政编码 (danh từ).
邮编 Danh từ
Hán Việt: BƯU BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mã bưu điện
邮政编码 Danh từ
Hán Việt: BƯU CHÍNH BIÊN MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mã bưu điện
Xem đầy đủ từ "邮政编码": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu điện tiếng Trung là gì?
"mã bưu điện" trong tiếng Trung là 邮编 (danh từ), 邮政编码 (danh từ).