Mô đất tiếng Trung là gì?
"mô đất" trong tiếng Trung là 土丘 (danh từ).
土丘 Danh từ
Hán Việt: THỔ KHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô đất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mô đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mô đất tiếng Trung là gì?
"mô đất" trong tiếng Trung là 土丘 (danh từ).