TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mưa phùn tiếng Trung là gì?

"mưa phùn" trong tiếng Trung là 蒙蒙 (động từ).

蒙蒙 Động từ

méngméngHán Việt: MÔNG MÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mưa phùn (mưa hoặc tuyết)

Xem đầy đủ từ "蒙蒙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mưa phùn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mưa phùn tiếng Trung là gì?

"mưa phùn" trong tiếng Trung là 蒙蒙 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.