TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mạch tiếng Trung là gì?

"mạch" trong tiếng Trung là 脉搏 (danh từ), 线路 (danh từ).

脉搏 Danh từ

màibóHán Việt: MẠCH BÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạch (cả y học và nghĩa bóng)

Xem đầy đủ từ "脉搏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

线路 Danh từ

xiànlùHán Việt: TUYẾN LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây; mạch; dây điện

Xem đầy đủ từ "线路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mạch tiếng Trung là gì?

"mạch" trong tiếng Trung là 脉搏 (danh từ), 线路 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.