Mất mùa tiếng Trung là gì?
"mất mùa" trong tiếng Trung là 饥荒 (danh từ).
饥荒 Danh từ
Hán Việt: CƠ HOANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất mùa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất mùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mất mùa tiếng Trung là gì?
"mất mùa" trong tiếng Trung là 饥荒 (danh từ).