TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mất mặt tiếng Trung là gì?

"mất mặt" trong tiếng Trung là 丢人 (động từ), 丢脸 (động từ).

丢人 Động từ

diūrénHán Việt: ĐÂU NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất mặt

Xem đầy đủ từ "丢人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丢脸 Động từ

diūliǎnHán Việt: ĐÂU KIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất mặt

Xem đầy đủ từ "丢脸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mất mặt tiếng Trung là gì?

"mất mặt" trong tiếng Trung là 丢人 (động từ), 丢脸 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.