Mất mặt tiếng Trung là gì?
"mất mặt" trong tiếng Trung là 丢人 (động từ), 丢脸 (động từ).
丢人 Động từ
Hán Việt: ĐÂU NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất mặt
丢脸 Động từ
Hán Việt: ĐÂU KIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất mặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mất mặt tiếng Trung là gì?
"mất mặt" trong tiếng Trung là 丢人 (động từ), 丢脸 (động từ).