Mẩu ghi chú tiếng Trung là gì?
"mẩu ghi chú" trong tiếng Trung là 便条 (danh từ), 条子 (danh từ), 字条 (danh từ).
便条 Danh từ
Hán Việt: TIỆN ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẩu ghi chú
条子 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀU TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẩu ghi chú
字条 Danh từ
Hán Việt: TỰ ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẩu ghi chú
Câu hỏi thường gặp
Mẩu ghi chú tiếng Trung là gì?
"mẩu ghi chú" trong tiếng Trung là 便条 (danh từ), 条子 (danh từ), 字条 (danh từ).