Mặc áo giáp tiếng Trung là gì?
"mặc áo giáp" trong tiếng Trung là 披甲 (động từ), 披挂 (động từ).
披甲 Động từ
Hán Việt: PHI GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc áo giáp
披挂 Động từ
Hán Việt: PHI QUẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc áo giáp
Câu hỏi thường gặp
Mặc áo giáp tiếng Trung là gì?
"mặc áo giáp" trong tiếng Trung là 披甲 (động từ), 披挂 (động từ).