TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mặc áo giáp tiếng Trung là gì?

"mặc áo giáp" trong tiếng Trung là 披甲 (động từ), 披挂 (động từ).

披甲 Động từ

pījiǎHán Việt: PHI GIÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc áo giáp

Xem đầy đủ từ "披甲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

披挂 Động từ

pīguàHán Việt: PHI QUẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc áo giáp

Xem đầy đủ từ "披挂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mặc áo giáp tiếng Trung là gì?

"mặc áo giáp" trong tiếng Trung là 披甲 (động từ), 披挂 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.