Mặt phẳng tiếng Trung là gì?
"mặt phẳng" trong tiếng Trung là 平面 (danh từ).
平面 Danh từ
Hán Việt: BÌNH DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt phẳng (bề mặt phẳng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt phẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt phẳng tiếng Trung là gì?
"mặt phẳng" trong tiếng Trung là 平面 (danh từ).