TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mặt phẳng tiếng Trung là gì?

"mặt phẳng" trong tiếng Trung là 平面 (danh từ).

平面 Danh từ

píngmiànHán Việt: BÌNH DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt phẳng (bề mặt phẳng)

Xem đầy đủ từ "平面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt phẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mặt phẳng tiếng Trung là gì?

"mặt phẳng" trong tiếng Trung là 平面 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.