板
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 闆
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bản, bàn, du, bổn Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)
板 nghĩa là tấm, ván.
Nghĩa của 板
bǎn
BẢN- Tấm
- Ván
- Mặt phẳng
- Cánh cửa ván
- Vợt bóng bàn
- Phách (nhạc)
- Nhịp mạnh trong nhạc Trung Quốc
- Cứng
- Đơ
- Ngừng cười hoặc trông nghiêm túc
pàn
phồn thể 闆- Nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)
bǎn
BẢNphồn thể 闆- Xem 老板, ông chủ
Từ ghép có 板
Thành ngữ có 板
- 一板一眼 — Một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định
- 板上钉钉 — Điều đó chốt lại rồi
- 挨板子 — Bị đòn
- 一板三眼 — Một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết
Câu hỏi thường gặp
板 nghĩa là gì?
板 (bǎn, pàn) nghĩa là tấm, ván.
板 đọc thế nào?
板 đọc là bǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 板 là gì?
Âm Hán Việt của 板 là "bản".