TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板

bǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闆

Âm Hán Việt BẢN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bản, bàn, du, bổn Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)

板 nghĩa là tấm, ván.

Nghĩa của 板

bǎn

BẢN
  1. Tấm
  2. Ván
  3. Mặt phẳng
  4. Cánh cửa ván
  5. Vợt bóng bàn
  6. Phách (nhạc)
  7. Nhịp mạnh trong nhạc Trung Quốc
  8. Cứng
  9. Đơ
  10. Ngừng cười hoặc trông nghiêm túc

pàn

phồn thể 闆
  1. Nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)

bǎn

BẢNphồn thể 闆
  1. Xem 老板, ông chủ

Từ ghép có 板

Thành ngữ có 板

  • 一板一眼 — Một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định
  • 板上钉钉 — Điều đó chốt lại rồi
  • 挨板子 — Bị đòn
  • 一板三眼 — Một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Câu hỏi thường gặp

板 nghĩa là gì?

板 (bǎn, pàn) nghĩa là tấm, ván.

板 đọc thế nào?

板 đọc là bǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 板 là gì?

Âm Hán Việt của 板 là "bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.