TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平面

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
píngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH DIỆN

平面 nghĩa là mặt phẳng.

Nghĩa của 平面

píngmiàn

BÌNH DIỆNDanh từ
  1. Mặt phẳng (bề mặt phẳng)
  2. Phương tiện truyền thông in ấn

Từ ghép có 平面

Câu hỏi thường gặp

平面 nghĩa là gì?

平面 (píngmiàn) nghĩa là mặt phẳng.

平面 đọc thế nào?

平面 đọc là píngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平面 là gì?

Âm Hán Việt của 平面 là "bình diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.