Mặt tiền cửa hàng tiếng Trung là gì?
"mặt tiền cửa hàng" trong tiếng Trung là 门面 (danh từ), 店面 (danh từ).
门面 Danh từ
Hán Việt: MÔN DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt tiền cửa hàng
店面 Danh từ
Hán Việt: ĐIẾM DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt tiền cửa hàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt tiền cửa hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt tiền cửa hàng tiếng Trung là gì?
"mặt tiền cửa hàng" trong tiếng Trung là 门面 (danh từ), 店面 (danh từ).