Mọi khía cạnh tiếng Trung là gì?
"mọi khía cạnh" trong tiếng Trung là 方方面面 (cụm từ).
方方面面 Cụm từ
Hán Việt: PHƯƠNG PHƯƠNG DIỆN DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi phía; mọi khía cạnh
Xem đầy đủ từ "方方面面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọi khía cạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mọi khía cạnh tiếng Trung là gì?
"mọi khía cạnh" trong tiếng Trung là 方方面面 (cụm từ).