Mọi thứ tiếng Trung là gì?
"mọi thứ" trong tiếng Trung là 一切 (đại từ), 凡事 (phó từ), 事事 (danh từ).
一切 Đại từ
Hán Việt: NHẤT THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi thứ
- 你在我旁边,现在一切都好了。 Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
- 一切都很糟糕。 Mọi thứ đều tồi tệ.
凡事 Phó từ
Hán Việt: PHÀM SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi thứ
事事 Danh từ
Hán Việt: SỰ SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi thứ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọi thứ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mọi thứ tiếng Trung là gì?
"mọi thứ" trong tiếng Trung là 一切 (đại từ), 凡事 (phó từ), 事事 (danh từ).