Mồ hôi tiếng Trung là gì?
"mồ hôi" trong tiếng Trung là 汗水 (danh từ), 汗 (danh từ).
汗水 Danh từ
Hán Việt: HÃN THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mồ hôi
汗 Danh từ
Hán Việt: HÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mồ hôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mồ hôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mồ hôi tiếng Trung là gì?
"mồ hôi" trong tiếng Trung là 汗水 (danh từ), 汗 (danh từ).