Mỗi khi tiếng Trung là gì?
"mỗi khi" trong tiếng Trung là 每当 (phó từ).
每当 Phó từ
Hán Việt: MỖI ĐƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi khi; mỗi lần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỗi khi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi khi tiếng Trung là gì?
"mỗi khi" trong tiếng Trung là 每当 (phó từ).