TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mộ đạo tiếng Trung là gì?

"mộ đạo" trong tiếng Trung là 虔诚 (tính từ).

虔诚 Tính từ

qiánchéngHán Việt: KIỀN THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mộ đạo

Xem đầy đủ từ "虔诚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mộ đạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mộ đạo tiếng Trung là gì?

"mộ đạo" trong tiếng Trung là 虔诚 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.