Mộ đạo tiếng Trung là gì?
"mộ đạo" trong tiếng Trung là 虔诚 (tính từ).
虔诚 Tính từ
Hán Việt: KIỀN THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộ đạo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mộ đạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mộ đạo tiếng Trung là gì?
"mộ đạo" trong tiếng Trung là 虔诚 (tính từ).