Một cặp tiếng Trung là gì?
"một cặp" trong tiếng Trung là 夫妇 (danh từ).
夫妇 Danh từ
Hán Việt: PHU PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cặp (đã kết hôn)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một cặp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một cặp tiếng Trung là gì?
"một cặp" trong tiếng Trung là 夫妇 (danh từ).