TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Một khoảnh khắc tiếng Trung là gì?

"một khoảnh khắc" trong tiếng Trung là 一瞬 (danh từ), 一刹那 (danh từ).

一瞬 Danh từ

yīshùnHán Việt: NHẤT THUẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một khoảnh khắc

Xem đầy đủ từ "一瞬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一刹那 Danh từ

yīchànàHán Việt: NHẤT SÁT NA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một khoảnh khắc

Xem đầy đủ từ "一刹那": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một khoảnh khắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Một khoảnh khắc tiếng Trung là gì?

"một khoảnh khắc" trong tiếng Trung là 一瞬 (danh từ), 一刹那 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.