Một người đàn ông tiếng Trung là gì?
"một người đàn ông" trong tiếng Trung là 男人 (danh từ), 男子 (danh từ), 男儿 (danh từ).
男人 Danh từ
Hán Việt: NAM NHÂN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Một người đàn ông
- 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
男子 Danh từ
Hán Việt: NAM TỬ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Một người đàn ông; nam giới
男儿 Danh từ
Hán Việt: NAM NHI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Một người đàn ông (thực thụ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một người đàn ông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một người đàn ông tiếng Trung là gì?
"một người đàn ông" trong tiếng Trung là 男人 (danh từ), 男子 (danh từ), 男儿 (danh từ).