TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Một trăm phần trăm tiếng Trung là gì?

"một trăm phần trăm" trong tiếng Trung là 不折不扣, 百分之百 (cụm từ).

不折不扣

bùzhébùkòuHán Việt: BẤT CHIẾT BẤT KHẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một trăm phần trăm

Xem đầy đủ từ "不折不扣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

百分之百 Cụm từ

bǎifēnzhībǎiHán Việt: BÁCH PHÂN CHI BÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một trăm phần trăm

Xem đầy đủ từ "百分之百": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một trăm phần trăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Một trăm phần trăm tiếng Trung là gì?

"một trăm phần trăm" trong tiếng Trung là 不折不扣, 百分之百 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.