Một trăm phần trăm tiếng Trung là gì?
"một trăm phần trăm" trong tiếng Trung là 不折不扣, 百分之百 (cụm từ).
不折不扣
Hán Việt: BẤT CHIẾT BẤT KHẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một trăm phần trăm
Xem đầy đủ từ "不折不扣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
百分之百 Cụm từ
Hán Việt: BÁCH PHÂN CHI BÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một trăm phần trăm
Xem đầy đủ từ "百分之百": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một trăm phần trăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một trăm phần trăm tiếng Trung là gì?
"một trăm phần trăm" trong tiếng Trung là 不折不扣, 百分之百 (cụm từ).