TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Một vị trí tiếng Trung là gì?

"một vị trí" trong tiếng Trung là 岗位 (danh từ), 一席之地 (cụm từ).

岗位 Danh từ

gǎngwèiHán Việt: CƯƠNG VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một vị trí; một công việc

Xem đầy đủ từ "岗位": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一席之地 Cụm từ

yīxízhīdìHán Việt: NHẤT TỊCH CHI ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một vị trí (được công nhận)

Xem đầy đủ từ "一席之地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Một vị trí tiếng Trung là gì?

"một vị trí" trong tiếng Trung là 岗位 (danh từ), 一席之地 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.