Một vị trí tiếng Trung là gì?
"một vị trí" trong tiếng Trung là 岗位 (danh từ), 一席之地 (cụm từ).
岗位 Danh từ
Hán Việt: CƯƠNG VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một vị trí; một công việc
一席之地 Cụm từ
Hán Việt: NHẤT TỊCH CHI ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một vị trí (được công nhận)
Xem đầy đủ từ "一席之地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Một vị trí tiếng Trung là gì?
"một vị trí" trong tiếng Trung là 岗位 (danh từ), 一席之地 (cụm từ).