TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mờ nhạt tiếng Trung là gì?

"mờ nhạt" trong tiếng Trung là 隐隐 (tính từ), 幽幽 (tính từ), 隐隐约约 (tính từ).

隐隐 Tính từ

yǐnyǐnHán Việt: ẨN ẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ nhạt

Xem đầy đủ từ "隐隐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

幽幽 Tính từ

yōuyōuHán Việt: U U giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ nhạt

Xem đầy đủ từ "幽幽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

隐隐约约 Tính từ

yǐnyǐnyuēyuēHán Việt: ẨN ẨN ƯỚC ƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ nhạt

Xem đầy đủ từ "隐隐约约": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mờ nhạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mờ nhạt tiếng Trung là gì?

"mờ nhạt" trong tiếng Trung là 隐隐 (tính từ), 幽幽 (tính từ), 隐隐约约 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.