Mờ nhạt tiếng Trung là gì?
"mờ nhạt" trong tiếng Trung là 隐隐 (tính từ), 幽幽 (tính từ), 隐隐约约 (tính từ).
隐隐 Tính từ
Hán Việt: ẨN ẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ nhạt
幽幽 Tính từ
Hán Việt: U U giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ nhạt
隐隐约约 Tính từ
Hán Việt: ẨN ẨN ƯỚC ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ nhạt
Xem đầy đủ từ "隐隐约约": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mờ nhạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mờ nhạt tiếng Trung là gì?
"mờ nhạt" trong tiếng Trung là 隐隐 (tính từ), 幽幽 (tính từ), 隐隐约约 (tính từ).