TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mở đường tiếng Trung là gì?

"mở đường" trong tiếng Trung là 开路 (động từ), 开道 (động từ).

开路 Động từ

kāilùHán Việt: KHAI LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở đường

Xem đầy đủ từ "开路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开道 Động từ

kāidàoHán Việt: KHAI ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở đường

Xem đầy đủ từ "开道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mở đường tiếng Trung là gì?

"mở đường" trong tiếng Trung là 开路 (động từ), 开道 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.