Mụn cóc tiếng Trung là gì?
"mụn cóc" trong tiếng Trung là 肉瘤 (danh từ).
肉瘤 Danh từ
Hán Việt: NHỤC LỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn cóc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mụn cóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mụn cóc tiếng Trung là gì?
"mụn cóc" trong tiếng Trung là 肉瘤 (danh từ).