TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nàng tiên cá tiếng Trung là gì?

"nàng tiên cá" trong tiếng Trung là 人鱼 (danh từ), 美人鱼 (danh từ).

人鱼 Danh từ

rényúHán Việt: NHÂN NGƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nàng tiên cá

Xem đầy đủ từ "人鱼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

美人鱼 Danh từ

měirényúHán Việt: MỸ NHÂN NGƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nàng tiên cá

Xem đầy đủ từ "美人鱼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nàng tiên cá tiếng Trung là gì?

"nàng tiên cá" trong tiếng Trung là 人鱼 (danh từ), 美人鱼 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.