TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Náo động tiếng Trung là gì?

"náo động" trong tiếng Trung là 骚乱 (động từ), 哗然 (tính từ).

骚乱 Động từ

sāoluànHán Việt: TAO LOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Náo động; bạo loạn

Xem đầy đủ từ "骚乱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

哗然 Tính từ

huáránHán Việt: HOA NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Náo động

Xem đầy đủ từ "哗然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "náo động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Náo động tiếng Trung là gì?

"náo động" trong tiếng Trung là 骚乱 (động từ), 哗然 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.