TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ném bom tiếng Trung là gì?

"ném bom" trong tiếng Trung là 轰炸 (động từ), 炮轰 (động từ).

轰炸 Động từ

hōngzhàHán Việt: OANH TẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném bom

Xem đầy đủ từ "轰炸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

炮轰 Động từ

pàohōngHán Việt: PHÁO OANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném bom

Xem đầy đủ từ "炮轰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ném bom" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ném bom tiếng Trung là gì?

"ném bom" trong tiếng Trung là 轰炸 (động từ), 炮轰 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.