Nói không ngừng tiếng Trung là gì?
"nói không ngừng" trong tiếng Trung là 滔滔不绝 (cụm từ).
滔滔不绝 Cụm từ
Hán Việt: THAO THAO BẤT TUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói liên tục; nói không ngừng
Xem đầy đủ từ "滔滔不绝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói không ngừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nói không ngừng tiếng Trung là gì?
"nói không ngừng" trong tiếng Trung là 滔滔不绝 (cụm từ).