Năm nay tiếng Trung là gì?
"năm nay" trong tiếng Trung là 今年 (danh từ), 应届 (tính từ).
今年 Danh từ
Hán Việt: KIM NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm nay
- 今年我系的学生人数是去年的三倍。 Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
- 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
应届 Tính từ
Hán Việt: ỨNG GIỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm nay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năm nay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năm nay tiếng Trung là gì?
"năm nay" trong tiếng Trung là 今年 (danh từ), 应届 (tính từ).