TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Năm nay tiếng Trung là gì?

"năm nay" trong tiếng Trung là 今年 (danh từ), 应届 (tính từ).

今年 Danh từ

jīnniánHán Việt: KIM NIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm nay

  • 今年我系的学生人数是去年的三倍。 Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
  • 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

Xem đầy đủ từ "今年": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应届 Tính từ

yīngjièHán Việt: ỨNG GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm nay

Xem đầy đủ từ "应届": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năm nay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Năm nay tiếng Trung là gì?

"năm nay" trong tiếng Trung là 今年 (danh từ), 应届 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.