Năng khiếu tiếng Trung là gì?
"năng khiếu" trong tiếng Trung là 天分 (danh từ), 资质 (danh từ).
天分 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng khiếu
资质 Danh từ
Hán Việt: TƯ CHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng khiếu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năng khiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năng khiếu tiếng Trung là gì?
"năng khiếu" trong tiếng Trung là 天分 (danh từ), 资质 (danh từ).