TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

材

cái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰木才 Mọi âm Hán Việt của chữ: tài

材 nghĩa là vật liệu, gỗ.

Nghĩa của 材

cái

TÀI
  1. Vật liệu
  2. Gỗ
  3. Tài năng
  4. Năng khiếu
  5. Người có khả năng
  6. Quan tài (cách nói cũ)

Từ ghép có 材

Thành ngữ có 材

Câu hỏi thường gặp

材 nghĩa là gì?

材 (cái) nghĩa là vật liệu, gỗ.

材 đọc thế nào?

材 đọc là cái (pinyin).

Âm Hán Việt của 材 là gì?

Âm Hán Việt của 材 là "tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.