Nơi họp tiếng Trung là gì?
"nơi họp" trong tiếng Trung là 会场 (danh từ).
会场 Danh từ
Hán Việt: HỘI TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi họp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi họp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nơi họp tiếng Trung là gì?
"nơi họp" trong tiếng Trung là 会场 (danh từ).