TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nơi họp tiếng Trung là gì?

"nơi họp" trong tiếng Trung là 会场 (danh từ).

会场 Danh từ

huìchǎngHán Việt: HỘI TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi họp

Xem đầy đủ từ "会场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi họp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nơi họp tiếng Trung là gì?

"nơi họp" trong tiếng Trung là 会场 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.