Nước mũi tiếng Trung là gì?
"nước mũi" trong tiếng Trung là 鼻涕 (danh từ), 泗.
鼻涕 Danh từ
Hán Việt: TỴ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước mũi; sổ mũi; dịch mũi
泗
Hán Việt: TỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước mũi
Câu hỏi thường gặp
Nước mũi tiếng Trung là gì?
"nước mũi" trong tiếng Trung là 鼻涕 (danh từ), 泗.