Nộp đơn khiếu nại tiếng Trung là gì?
"nộp đơn khiếu nại" trong tiếng Trung là 申诉 (động từ).
申诉 Động từ
Hán Việt: THÂN TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nộp đơn khiếu nại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nộp đơn khiếu nại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nộp đơn khiếu nại tiếng Trung là gì?
"nộp đơn khiếu nại" trong tiếng Trung là 申诉 (động từ).