Ngân sách nhà nước tiếng Trung là gì?
"ngân sách nhà nước" trong tiếng Trung là 国库 (danh từ).
国库 Danh từ
Hán Việt: QUỐC KHỐ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ngân sách nhà nước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngân sách nhà nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngân sách nhà nước tiếng Trung là gì?
"ngân sách nhà nước" trong tiếng Trung là 国库 (danh từ).