Ngây ngất tiếng Trung là gì?
"ngây ngất" trong tiếng Trung là 狂喜 (tính từ), 醉人 (động từ), 销魂 (động từ).
狂喜 Tính từ
Hán Việt: CUỒNG HỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngây ngất
醉人 Động từ
Hán Việt: TÚY NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngây ngất
销魂 Động từ
Hán Việt: TIÊU HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngây ngất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngây ngất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngây ngất tiếng Trung là gì?
"ngây ngất" trong tiếng Trung là 狂喜 (tính từ), 醉人 (động từ), 销魂 (động từ).