TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngây ngất tiếng Trung là gì?

"ngây ngất" trong tiếng Trung là 狂喜 (tính từ), 醉人 (động từ), 销魂 (động từ).

狂喜 Tính từ

kuángxǐHán Việt: CUỒNG HỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngây ngất

Xem đầy đủ từ "狂喜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

醉人 Động từ

zuìrénHán Việt: TÚY NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngây ngất

Xem đầy đủ từ "醉人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

销魂 Động từ

xiāohúnHán Việt: TIÊU HỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngây ngất

Xem đầy đủ từ "销魂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngây ngất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngây ngất tiếng Trung là gì?

"ngây ngất" trong tiếng Trung là 狂喜 (tính từ), 醉人 (động từ), 销魂 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.