TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngã tư tiếng Trung là gì?

"ngã tư" trong tiếng Trung là 十字路口 (cụm từ), 十字 (danh từ).

十字路口 Cụm từ

shízìlùkǒuHán Việt: THẬP TỰ LỘ KHẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngã tư

Xem đầy đủ từ "十字路口": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

十字 Danh từ

shízìHán Việt: THẬP TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngã tư

Xem đầy đủ từ "十字": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngã tư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngã tư tiếng Trung là gì?

"ngã tư" trong tiếng Trung là 十字路口 (cụm từ), 十字 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.