TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngăn lại tiếng Trung là gì?

"ngăn lại" trong tiếng Trung là 拦住 (động từ).

拦住 Động từ

lánzhùHán Việt: LAN TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn lại

Xem đầy đủ từ "拦住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngăn lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngăn lại tiếng Trung là gì?

"ngăn lại" trong tiếng Trung là 拦住 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.