Người đi trước tiếng Trung là gì?
"người đi trước" trong tiếng Trung là 先行者 (danh từ).
先行者 Danh từ
Hán Việt: TIÊN HÀNH GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đi trước; người tiên phong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người đi trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người đi trước tiếng Trung là gì?
"người đi trước" trong tiếng Trung là 先行者 (danh từ).