Người chép sử tiếng Trung là gì?
"người chép sử" trong tiếng Trung là 史官 (danh từ).
史官 Danh từ
Hán Việt: SỬ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chép sử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người chép sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người chép sử tiếng Trung là gì?
"người chép sử" trong tiếng Trung là 史官 (danh từ).