Người chăn cừu tiếng Trung là gì?
"người chăn cừu" trong tiếng Trung là 牧人 (danh từ).
牧人 Danh từ
Hán Việt: MỤC NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chăn cừu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người chăn cừu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người chăn cừu tiếng Trung là gì?
"người chăn cừu" trong tiếng Trung là 牧人 (danh từ).