Người lạ tiếng Trung là gì?
"người lạ" trong tiếng Trung là 陌生人 (danh từ), 生人 (động từ), 外地人 (danh từ).
陌生人 Danh từ
Hán Việt: MẠCH SINH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lạ
- 在公车上有个陌生人跟我说话。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt.
- 在公车上,一位陌生人跟我搭话。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt.
生人 Động từ
Hán Việt: SINH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lạ
外地人 Danh từ
Hán Việt: NGOẠI ĐỊA NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lạ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người lạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người lạ tiếng Trung là gì?
"người lạ" trong tiếng Trung là 陌生人 (danh từ), 生人 (động từ), 外地人 (danh từ).