Người mãn châu tiếng Trung là gì?
"người mãn châu" trong tiếng Trung là 旗人 (danh từ).
旗人 Danh từ
Hán Việt: KỲ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người Mãn Châu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người mãn châu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người mãn châu tiếng Trung là gì?
"người mãn châu" trong tiếng Trung là 旗人 (danh từ).