Người ngoài tiếng Trung là gì?
"người ngoài" trong tiếng Trung là 外人 (danh từ).
外人 Danh từ
Hán Việt: NGOẠI NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ngoài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người ngoài tiếng Trung là gì?
"người ngoài" trong tiếng Trung là 外人 (danh từ).