TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旁人

pángrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀNG NHÂN

旁人 nghĩa là người khác, người ngoài cuộc.

Nghĩa của 旁人

pángrén

BÀNG NHÂNDanh từ
  1. Người khác
  2. Người ngoài cuộc
  3. Người đứng xem
  4. Người ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旁人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

旁人 nghĩa là gì?

旁人 (pángrén) nghĩa là người khác, người ngoài cuộc.

旁人 đọc thế nào?

旁人 đọc là pángrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 旁人 là gì?

Âm Hán Việt của 旁人 là "bàng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.