TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người tâm phúc tiếng Trung là gì?

"người tâm phúc" trong tiếng Trung là 亲信 (động từ), 心腹 (danh từ).

亲信 Động từ

qīnxìnHán Việt: THÂN TÍN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc

Xem đầy đủ từ "亲信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

心腹 Danh từ

xīnfùHán Việt: TÂM PHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ lý tin cậy; người tâm phúc

Xem đầy đủ từ "心腹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Người tâm phúc tiếng Trung là gì?

"người tâm phúc" trong tiếng Trung là 亲信 (động từ), 心腹 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.