Ngưng tụ tiếng Trung là gì?
"ngưng tụ" trong tiếng Trung là 凝聚 (động từ), 凝结 (động từ).
凝聚 Động từ
Hán Việt: NGƯNG TỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngưng tụ
凝结 Động từ
Hán Việt: NGƯNG KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngưng tụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngưng tụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngưng tụ tiếng Trung là gì?
"ngưng tụ" trong tiếng Trung là 凝聚 (động từ), 凝结 (động từ).