TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngắn hạn tiếng Trung là gì?

"ngắn hạn" trong tiếng Trung là 短期 (danh từ), 短线 (tính từ).

短期 Danh từ

duǎnqīHán Việt: ĐOẢN KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắn hạn

Xem đầy đủ từ "短期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

短线 Tính từ

duǎnxiànHán Việt: ĐOẢN TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắn hạn

Xem đầy đủ từ "短线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắn hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngắn hạn tiếng Trung là gì?

"ngắn hạn" trong tiếng Trung là 短期 (danh từ), 短线 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.