TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngồi xuống tiếng Trung là gì?

"ngồi xuống" trong tiếng Trung là 坐下 (động từ), 落座.

坐下 Động từ

zuòxiaHán Việt: TỌA HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngồi xuống

Xem đầy đủ từ "坐下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

落座

luòzuòHán Việt: LẠC TỌA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngồi xuống

Xem đầy đủ từ "落座": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngồi xuống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngồi xuống tiếng Trung là gì?

"ngồi xuống" trong tiếng Trung là 坐下 (động từ), 落座.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.